So sánh Surface Pro 5 vs 7: Lựa chọn nào tốt nhất?

So sánh Surface Pro 5 vs 7

Surface Pro 5 là dòng máy tính bảng lai gây được tiếng vang lớn của nhà Microsoft. Chính vì thế, khi các phiên bản mới lần lượt ra đời người ta thường đặt chúng lên cùng bàn cân để “đo đếm” xem phiên bản nào tốt hơn, nên mua thiết bị nào? Để tìm câu trả lời bạn hãy tham khảo ngay bài so sánh thông số kỹ thuật của Surface Pro 5 vs 7 dưới đây của Nam Surface nhé.

So sánh Surface Pro 5 vs 7
So sánh Surface Pro 5 vs 7 sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn tốt nhất

>> Xem thêm: So sánh Surface Pro 8 vs Surface Pro 5: Có nên nâng cấp?

Surface Pro 5 vs 7: So sánh thông số kỹ thuật

Thời điểm ra mắt

Thời điểm ra mắt SURFACE PRO 5 SURFACE PRO 7
Phát hành 2017 2019
Thông tin phát hành
  • Giới thiệu: 23 tháng 5 năm 2017
  • Đặt hàng trước: ngày 23 tháng 5 năm 2017
  • Phát hành: 15 tháng 6 năm 2017
  • Giới thiệu: ngày 2 tháng 10 năm 2019 (Sự kiện tháng 10 của Microsoft)
  • Đặt hàng trước: ngày 2 tháng 10 năm 2019
  • Đã phát hành: 22 tháng 10 năm 2019
Định giá Bắt đầu từ 799$ Bắt đầu từ 749$

Màn hình

Màn hình SURFACE PRO 5 SURFACE PRO 7
Kích cỡ 12,3 inch
Thông tin
  • Độ phân giải: 2736 x 1824 (5M pixel)
  • Mật độ: 267 PPI
  • Màn hình PixelSense™
  • Tỷ lệ khung hình: 3:2
  • Viết tay: được thiết kế cùng với Surface Pen
  • Cảm ứng: 10 điểm cảm ứng đa điểm
  • Kính cường lực Corning® Gorilla® 4
  • Lớp phủ không thấm dầu 10nm
  • Độ phân giải: 2736 x 1824 (5M pixel)
  • Mật độ: 267 PPI
  • Màn hình PixelSense™
  • Tỷ lệ khung hình: 3:2
  • Viết tay: được thiết kế cùng với Surface Pen
  • Cảm ứng: 10 điểm cảm ứng đa điểm
  • Kính cường lực Corning® Gorilla® 3
  • Lớp phủ không thấm dầu 10nm
  • 100% màu sRGB, được hiệu chỉnh riêng

Thiết kế bên ngoài

Thiết kế bên ngoài SURFACE PRO 5 SURFACE PRO 7
Kích thước 11,50” x 7,9” x 0,33” (292 mm x 201 mm x 8,5 mm)

Chiều rộng: 11,50” (292 mm)

Chiều cao: 7,9” (201 mm)

Độ dày: 0,33” (8,5 mm)

Cân nặng
  • Lõi Intel M3:1,69 lb (768 g)
  • Intel Core i5:1,7 lb (770 g)
  • Intel Core i7:1,73 lb (784 g)
  • Intel Core i3: 1,70 lb (775 g)
  • Intel Core i5: 1,70 lb (776 g)
  • Intel Core i7: 1,73 lb (790 g)
Màu sắc Bạch kim Màu đen mờ 

Bạch kim

Bàn phím và bàn di chuột
  • Trọng lượng và kích thước
    • Trọng lượng: 0,68 lb (310 g)
    • Kích thước: 11,61 x 8,54 x 0,19 inch (295 mm x 216 mm x 5 mm)
  • Bàn phím:
    • Kích hoạt: Phím di chuyển (cơ học)
    • Bố cục: QWERTY, đầy đủ hàng phím chức năng (F1-F12)
    • 4 phím định hướng; Các phím điều khiển Windows, Độ sáng và Phương tiện;
    • Đèn nền LED
  • Bàn di chuột:
    • Bàn di chuột bằng kính chính xác.
    • Kích thước bàn di chuột: 4 x 2 inch (101,6 mm x 50,8 mm)
    • Hỗ trợ cử chỉ đa chạm năm ngón tay.
Cổng kết nối
  • 1 x USB 3.0 kích thước đầy đủ
  • 1 x Cổng hiển thị nhỏ
  • 1 x Kết nối bề mặt™ Hỗ trợ trạm sạc và docking.
  • 1 x Giắc cắm tai nghe
  • 1 x đầu đọc thẻ nhớ microSD™
  • 1 x Loại nắp cổng
  • 1 x USB 3.0 kích thước đầy đủ
  • 1 x USB Type-C 3.1 Gen 2 Hỗ trợ Power Delivery và DisplayPort.
  • 1 x Kết nối bề mặt+ Hỗ trợ trạm sạc và docking.
  • 1 x Giắc cắm tai nghe
  • 1 x đầu đọc thẻ nhớ microSD™

Cấu hình

Cấu hình SURFACE PRO 5 SURFACE PRO 7
Bộ vi xử lý
  • Intel® Core™ m3-7Y30 thế hệ thứ 7
    2 lõi, 4 luồng, 1,00 → 2,60 GHz, 4MB SmartCache, 4,5W
  • Intel® Core™ i5-7300U thế hệ thứ 7
    2 lõi, 4 luồng, 2,60 → 3,5 GHz, 3MB SmartCache, 15W
  • Intel® Core™ i7-7660U thế hệ thứ 7
    2 lõi, 4 luồng, 2,50 → 4,00 GHz, 4MB Smart Cache, 15W
  • Intel® Core™ i3-1005G1 thế hệ thứ 10
    2 lõi, 4 luồng, 1,20 → 3,40 GHz, 4MB SmartCache, 15W
  • Intel® Core™ i5-1035G4 thế hệ thứ 10
    4 nhân, 8 luồng, 1,10 → 3,70 GHz, 6MB SmartCache, 15W
  • Intel® Core™ i7-1065G7 thế hệ thứ 10
    4 nhân, 8 luồng, 1,30 → 3,90 GHz, 8MB SmartCache, 15W
Đồ họa tích hợp
  • Intel® Core™ m3-7Y30 thế hệ thứ 7
    Đồ họa Intel® HD 615
    24 Đơn vị thực thi, 300 → 900 MHz
  • Intel® Core™ i5-7300U thế hệ thứ 7
    Đồ họa HD Intel® 620
    24 Đơn vị thực thi, 300 → 1100 MHz
  • Intel® Core™ i7-7660U thế hệ thứ 7
    Đồ họa Intel® Iris® Plus 640
    48 Đơn vị thực thi với bộ đệm bên 64 MB eDRAM, 300 → 1100 MHz
  • Intel® Core™ i3-1005G1 thế hệ thứ 10
    Đồ họa Intel® UHD
    32 Đơn vị thực thi, 300 → 900 MHz
  • Intel® Core™ i5-1035G4 thế hệ thứ 10
    Đồ họa Intel® Iris® Plus
    48 Đơn vị thực thi, 300 → 1050 MHz
  • Intel® Core™ i7-1065G7 thế hệ thứ 10
    Đồ họa Intel® Iris® Plus
    64 Đơn vị thực thi, 300 → 1100 MHz
RAM 4GB 8GB 16GB

RAM LPDDR3 1866 MHz

4GB 8GB 16GB

RAM LPDDR4X 3733 MHz

Bộ nhớ ngoài 128 GB 256 GB 512 GB 1 TB

SSD PCIe NVMe

128 GB 256 GB 512 GB 1 TB

SSD BGA PCIe

Cổng kết nối

KẾT NỐI SURFACE PRO 5 SURFACE PRO 7
Wifi
  • Wi-Fi 5: Tương thích IEEE 802.11 a/b/g/n/ac.
  • Wi-Fi 6: Tương thích IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax.
Bluetooth
  • Công nghệ không dây Bluetooth 4.1
  • Công nghệ không dây Bluetooth 5.0

Pin

Pin SURFACE PRO 5 SURFACE PRO 7
Kích cỡ 45 Wh 43,2 Wh
Tuổi thọ pin Lên đến 13,5 giờ xem video Lên đến 10,5 giờ sử dụng thiết bị thông thường
Nguồn cấp
  • Nguồn điện 44W
    • Đầu ra USB-A: 5W
    • Kết nối bề mặt: 39W
  • Bộ nguồn 60W với USB-A (5W) (tổng cộng 65W)
  • Hỗ trợ Sạc nhanh (0-80% trong khoảng một giờ)

Phần mềm

Phần mềm SURFACE PRO 5 SURFACE PRO 7
Hệ điều hành Windows 10 Pro (Bản cập nhật dành cho người sáng tạo)
  • Dành cho người tiêu dùng : Windows 10 Home
  • Dành cho thương mại : Windows 10 Pro

Nâng cấp miễn phí lên Windows 11

Ứng dụng tích hợp Microsoft Office 365 30 ngày dùng thử

Camera và Audio

MÁY ẢNH & ÂM THANH SURFACE PRO 5 SURFACE PRO 7
Máy ảnh
  • Máy ảnh xác thực khuôn mặt Windows Hello (mặt trước)
  • Máy ảnh mặt trước 5.0MP với video Skype HD 1080p
  • Máy ảnh lấy nét tự động phía sau 8.0MP với video full HD 1080p
Âm thanh
  • Micrô kép
  • Loa âm thanh nổi 1.6W với Dolby® Audio™ Premium
  • Studio Mic trường xa kép
  • Loa âm thanh nổi 1.6W với Dolby® Audio™ Premium

Khác

Khác SURFACE PRO 5 SURFACE PRO 7
Surface Pen Hỗ trợ Surface Pen

4096 mức áp lực

Cảm biến độ nghiêng

Độ trễ ngắn

Độ chính xác 0,1mm

Lưu trữ từ tính

Cảm biến
  • Cảm biến ánh sáng xung quanh
Bảo vệ
  • Chip HW TPM 2.0 cho bảo mật doanh nghiệp
  • Bảo vệ cấp doanh nghiệp với tính năng đăng nhập bằng khuôn mặt Windows Hello
Trong cái hộp
  • Surface Pro 5
  • Nguồn cấp
  • Hướng dẫn nhanh
  • Tài liệu an toàn và bảo hành
  • Surface Pro 7
  • Nguồn cấp
  • Hướng dẫn nhanh
  • Tài liệu an toàn và bảo hành
Bảo hành
  • Bảo hành phần cứng giới hạn một năm
  • Thương mại: Dịch vụ bảo hành Advanced Exchange với thay thế thiết bị nhanh
Khác
  • Tính năng cơ học: Thiết kế magiê nguyên khối đặc trưng với hệ thống thông gió ẩn bên ngoài
  • Chân đế với bản lề đa vị trí ma sát hoàn toàn đến 165 độ
  • Đính kèm từ tính để ổn định khi gập bàn phím
  • Các nút vật lý: âm lượng, nguồn

So sánh Surface Pro 5 vs 7: Nên mua loại nào?

Để biết nên mua Surface Pro 5 hay Surface Pro 7 bạn có thể dựa vào các tiêu chí đánh giá sau:

– Xét về cấu hình: Surface Pro 7 hoạt động mạnh mẽ hơn Pro 5. Bởi lẽ Surface Pro 7 sở hữu bộ vi xử lý Intel Ice Lake thế hệ thứ 10, đồ họa Intel Iris Plus G1-G7, LPDDR4x 3733 MHz trong khi Pro 5 chỉ sử dụng Intel Kaby Lake thế hệ thứ 7.  Thống kê cho thấy Surface Pro 7 cho hiệu suất hoạt động tốt hơn 2,3 lần so với Surface Pro 6.

– Xét về cổng kết nối: ở Pro 7 MiniDisplay được thay thế bằng cổng USB-C. Đây là sự nâng cấp đáng mong chờ nhất với những người hâm mộ Surface vì USB-C cho tốc độ sạc, truyền dữ liệu và xuất tối đa 2 màn hình 4K nhanh hơn.

– Xét về pin sạc: mặc dù thời lượng pin của Pro 7 không dài như Pro 5 nhưng bù lại máy sạc nhanh hơn đạt tới 80% pin trong 1 giờ sạc đầu tiên.

– Mic âm thanh: Pro 7 được trang bị webcam 1080p tích hợp và mic thu âm trường xa kép bạn sẽ được nhìn và nghe thấy với độ rõ nét cao. Tính năng này rất hữu ích cho các cuộc họp qua Skype.

Từ các tiêu chí trên có thể thấy Surface Pro 7 mạnh mẽ hơn Pro 5. Tuy nhiên, giá của Pro 7 không hề rẻ. Do đó, nếu bạn có điều kiện về kinh tế Pro 7 là thiết bị rất đáng để bạn đầu tư. Ngược lại, nếu không mạnh về tài chính thì Surface Pro 5 cũ cũng là lựa chọn tuyệt vời. Máy sở hữu cấu hình cao có tích hợp card đồ họa nên có thể xứ lý tốt tất cả các công việc liên quan đến học tập, văn phòng, vẽ thậm chí là chơi game và giải trí ở chế độ cài đặt trung bình.

Surface Pro 5 vs 7: Nên mua loại nào?
Surface Pro 7  sở hữu cấu hình mạnh mẽ hơn hẳn Surface Pro 5

>> Xem thêm: Surface pro 5 giá bao nhiêu? Bật mí địa chỉ mua Surface Pro 5 cũ giá rẻ nhất thị trường

Trên đây là so sánh thông số kỹ thuật của Surface pro 5 vs 7. Mong rằng qua bài viết này bạn sẽ có thêm nhiều thông tin về 2 thế hệ máy tính bảng lai rất được yêu thích của nhà Microsoft. Từ đó, có thể dễ dàng hơn trong việc ra quyết định nên mua sản phẩm nào. 

NAM SURFACE – CHUYÊN MICROSOFT SURFACE SỐ 1 VIỆT NAM

  • Địa chỉ: 56D Lưu Hữu Phước, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Hotline: 0978869863
  • Website: https://ngonamsurface.com/
  • Email: ngonamsurface@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat ngay
Chat ngay
0978.869.863